Việc này không quá 15 giây, bạn đợi chút nhé!
Cập nhật giá vé máy bay tháng 3 - Mới nhất ngày 16/3
Bạn đang tìm vé máy bay Hải Phòng Khánh Hòa với mức giá tiết kiệm nhất? Vexere cập nhật liên tục lịch trình của hơn 2 chuyến bay mỗi ngày, giúp bạn dễ dàng so sánh và "chốt" được vé giá rẻ chỉ từ 1.112.600 đ.
Đặt vé máy bay ngay hôm nay để nhận ưu đãi giảm 30k độc quyền và an tâm với chính sách hỗ trợ hoàn hủy linh hoạt từ Vexere.
Hiện tại, giá vé máy bay Hải Phòng Khánh Hòa rẻ nhất hôm nay là 1.112.600 đ.
Nếu bạn đang lên kế hoạch chuyến đi cho tháng tới, giá vé máy bay chặng này sẽ giao động từ 1.112.600 đ đến 4.780.000 đ, tùy thuộc vào thời gian bay, hãng hàng không, và hạng ghế bạn chọn.
Chọn ngay ngày khởi hành bên dưới để đặt vé máy bay từ Hải Phòng Khánh Hòa giá rẻ và giờ bay đẹp nhất:
| Ngày khởi hành | Giá rẻ nhất | Hãng hàng không | |
|---|---|---|---|
8:00 | 1.916.000đ | Vietnam Airlines | |
8:00 | 1.729.200đ | VietJet Air |
Xem tất cả chuyến (2)
Theo dữ liệu cập nhật mới nhất của Vexere , vé máy bay Hải Phòng - Khánh Hòa rẻ nhất tháng 3 rơi vào ngày 12/04/2026 với mức giá chỉ từ 1.112.600 đ.
Để dễ dàng săn vé máy bay giá rẻ, đặc biệt là vào dịp lễ, Tết, bạn có thể tham khảo bảng giá vé rẻ nhất trong 60 ngày tới theo cả lịch dương và lịch âm ngay bên dưới.
Tháng 3, 2026
1
13
-
2
14
-
3
15
-
4
16
-
5
17
-
6
18
-
7
19
-
8
20
-
9
21
-
10
22
-
11
23
-
12
24
-
13
25
-
14
26
-
15
27
-
16
28
1674k
17
29
1674k
18
30
1545k
19
1/2
1674k
20
2
1977k
21
3
1804k
22
4
1545k
23
5
1545k
24
6
1545k
25
7
1545k
26
8
1886k
27
9
1977k
28
10
1886k
29
11
1545k
30
12
1545k
31
13
1545k
Tháng 4, 2026
1
14
1545k
2
15
1674k
3
16
1977k
4
17
2036k
5
18
1545k
6
19
1545k
7
20
1545k
8
21
1545k
9
22
1882k
10
23
1977k
11
24
1674k
12
25
1113k
13
26
1545k
14
27
1545k
15
28
1545k
16
29
1674k
17
1/3
1804k
18
2
1674k
19
3
1545k
20
4
1675k
21
5
1545k
22
6
1545k
23
7
1977k
24
8
2322k
25
9
2139k
26
10
2139k
27
11
1977k
28
12
1977k
29
13
2733k
30
14
2322k
Hiển thị lịch âm
Theo cập nhật mới nhất, VJ đang là hãng có vé máy bay Hải Phòng đi Khánh Hòa rẻ nhất tháng này, với mức giá hấp dẫn chỉ từ 1.112.600 đ (khởi hành ngày 20/03/2026).
Để dễ dàng lựa chọn, bạn có thể tham khảo bảng so sánh giá vé máy bay Hải Phòng Khánh Hòa chi tiết giữa các hãng khai thác chặng Hải Phòng Khánh Hòa ngay bên dưới:
| Hãng hàng không | Giá rẻ nhất | Ngày rẻ nhất 30 ngày tới | |
|---|---|---|---|
VietJet Air | 1.137.600đ | 12/04/2026 | |
Vietnam Airlines | 1.912.000đ | 09/04/2026 |
Chặng bay từ Hải Phòng đi Khánh Hòa có tổng chiều dài khoảng 1321 km, với thời gian bay trung bình mất khoảng 1 giờ 59 phút.
Theo dữ liệu từ Vexere, mỗi ngày có trung bình 2 chuyến bay trên chặng này, được khai thác bởi các hãng Vietnam Airlines, Vietjet Air, mang đến nhiều lựa chọn khung giờ từ sáng sớm đến tối muộn. Giá vé cũng rất linh hoạt, với mức thấp nhất trong tuần khoảng 1.544.600 đ.

Vietravel Airlines (tên đầy đủ: Công ty TNHH Hàng không Lữ hành Việt Nam)là một hãng hàng không Việt Nam, thuộc Vietravel Group.
Vietravel Airlines là Hãng hàng không du lịch lữ hành đầu tiên tại Việt Nam. Đây cũng là hãng hàng không đầu tiên có trụ sở tại sân bay Phú Bài, Huế. Thủ tướng Việt Nam đã phê duyệt chủ trương đầu tư hãng hàng không Vietravel Airlines vào ngày 3 tháng 4 năm 2020. Hãng đã bắt đầu các chuyến bay thương mại từ ngày 25 tháng 1 năm 2021. Hãng sẽ khai thác các chuyến bay trên máy bay Airbus, Boeing hoặc tương đương, với 03 tàu bay trong năm đầu tiên, sau đó tăng dần lên 08 tàu bay vào năm thứ hai khai thác.
| Chặng bay | Hạng ghế | Hành lý xách tay | Hành lý ký gửi |
|---|---|---|---|
| Mọi chặng bay | Hạng phổ thông | Tối đa 7 kg (Kích thước: 56 x 36 x 23 cm) | Tùy chọn mua thêm: 15kg / 20kg / 25kg / 30kg / 35kg / 40kg |
| Hạng ghế phổ thông của Vietravel Airlines | |
|---|---|
| Hoàn vé | Thu phí 350,000 VNĐ |
| Đổi vé | Thu phí 350,000 VNĐ |
| Thay đổi tên | Thu phí 350,000 VNĐ |
Với trụ sở tại Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam và các trung tâm hoạt động tại bốn sân bay, VietJet Air là một hãng hàng không của Việt Nam cung cấp mô hình tiết kiệm cho các chuyến bay nội địa quốc tế. Với khẩu hiệu "Bay là thích ngay!", VietJet Air phục vụ 53 tuyến với 45 đội bay. VietJet Air cung cấp ba loại hạng ghế, bao gồm hạng khuyến mãi, hạng phổ thông và hạng SkyBoss. Trong 6 năm hoạt động, VietJet Air đã nhận được nhiều giải thưởng bao gồm hãng hàng không giá rẻ tốt nhất châu Á và nằm trong Top 20 thương hiệu bền vững hàng đầu năm 2015.
| Hạng ghế | Hành lý xách tay | Hành lý ký gửi |
|---|---|---|
| Hạng phổ thông | Tối đa 7kg. Kích thước: 56 x 36 x 23 cm | Tùy chọn mua thêm: 15kg / 20kg / 25kg / 30kg / 35kg / 40kg |
| Hạng phổ thông đặc biệt | Tối đa 7 kg. Kích thước: 56 x 36 x 23 cm | Miễn phí 20 Kg |
| Hạng thương gia | Tối đa 10kg. Kích thước: 56 x 36 x 23 cm | Miễn phí 30 Kg và 01 bộ gậy chơi golf dưới 15 Kg (nếu có) |
Có thể làm thủ tục bay trực tuyến cho chuyến bay của Vietjet Air. Vui lòng thực hiện các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang web: Check in online Vietjet Air
Bước 2: Nhập mã đặt chỗ hoặc thông tin đặt chỗ theo hướng dẫn
Bước 3: Điền thông tin theo yêu cầu
Bước 4: Sao lưu hoặc in thẻ lên tàu
| Hạng ghế phổ thông - ECO | Hạng ghế phổ thông đặc biệt - DELUXE | Hạng ghế thương gia - SKYBOSS | |
|---|---|---|---|
| Hoàn vé | Thu phí 385.000 VNĐ | Thu phí 385.000 VNĐ | Thu phí 385.000 VNĐ |
| Đổi vé | Thu phí 385.000 VNĐ | Miễn phí | Miễn phí |
| Thay đổi tên | Không áp dụng | Không áp dụng | Thu phí 385.000 VNĐ |
Vietnam Airlines là Tổng Công ty Hàng không Việt Nam, giữ vai trò là hãng hàng không quốc gia, thành lập năm 1993 và chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Hãng cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng, an toàn và hiệu quả, đồng thời đóng vai trò chủ lực trong ngành hàng không Việt Nam với quy mô hoạt động toàn cầu và là thành viên của Liên minh hàng không Skyteam. Vietnam Airlines vinh dự được nhận Chứng nhận An toàn khai thác của IATA (IOSA) và được SkyTrax công nhận là hãng hàng không 4 sao.
| Hạng ghế | Hành lý xách tay | Hành lý ký gửi |
|---|---|---|
| Hạng phổ thông | 12kg/26lb bao gồm 01 kiện 115cm (56cm x 36cm x 23cm) và 01 phụ kiện (40cm x 30cm x 15cm) | 23 kg/158cm/62in |
| Hạng phổ thông đặc biệt | 18kg/40lb gồm 02 kiện 115cm (56cm x 36cm x 23cm) và 01 phụ kiện (40cm x 30cm x 15cm) | 23 kg/158cm/62in |
| Hạng thương gia | 18kg/40lb gồm 02 kiện 115cm (56cm x 36cm x 23cm) và 01 phụ kiện (40cm x 30cm x 15cm). | 32 kg/158cm/62in |
Có thể làm thủ tục bay trực tuyến cho chuyến bay của Vietnam Airlines. Vui lòng thực hiện các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang web: Check in online Vietnam Airlines
Bước 2: Nhập mã đặt chỗ hoặc thông tin đặt chỗ theo hướng dẫn
Bước 3: Điền thông tin theo yêu cầu
Bước 4: Sao lưu hoặc in thẻ lên tàu
| Hạng Phổ Thông | Hạng Phổ Thông Đặc Biệt | Hạng Thương Gia | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều kiện | Siêu Tiết Kiệm | Tiết Kiệm | Tiêu Chuẩn | Linh Hoạt | Tiêu Chuẩn | Linh Hoạt | Tiêu Chuẩn | Linh Hoạt |
| Hoàn vé | ✗ Không được phép | Phí 500.000 VNĐ | Phí 500.000 VNĐ | Phí 500.000 VNĐ | Phí 500.000 VNĐ | Phí 500.000 VNĐ | Phí 500.000 VNĐ | Phí 500.000 VNĐ |
| Đổi vé | ✗ Không được phép | Phí 360.000 VNĐ | ✓ Miễn phí (Trừ Tết: phí 360.000 VNĐ) | Phí 360.000 VNĐ | ✓ Miễn phí | Phí 360.000 VNĐ | ✓ Miễn phí | |
| Thay đổi tên | ✗ Không áp dụng | |||||||
| Địa chỉ Sân bay Cát Bi | Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng |
| Diện tích Sân bay Cát Bi | 15630 m2 |
| Website Sân bay Cát Bi | https://www.vietnamairport.vn/catbiairport/ |
| Mã Sân bay Cát Bi | HPH |
| Thời gian hoạt động Sân bay Cát Bi | 24/7 |
| Khoảng cách từ Sân bay Cát Bi đến trung tâm Hải Phòng | 7 km |
| Năng lực phục vụ Sân bay Cát Bi | 13 triệu khách/năm |
| Địa chỉ Sân bay Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành, Cam Hải Đông, Tp. Cam Ranh, Khánh Hòa |
| Diện tích Sân bay Cam Ranh | 50500 m2 |
| Website Sân bay Cam Ranh | https://www.vietnamairport.vn/camranhairport/ |
| Mã Sân bay Cam Ranh | CXR |
| Thời gian hoạt động Sân bay Cam Ranh | 24/7 |
| Khoảng cách từ Sân bay Cam Ranh đến trung tâm Khánh Hòa | 51 km |
| Năng lực phục vụ Sân bay Cam Ranh | 7 triệu khách/năm |
Vexere đã được nhiều quỹ đầu tư lớn và uy tín trong và ngoài nước đầu tư để phát triển nền tảng hỗ trợ bạn một cách tốt nhất trên từng chuyến đi.




















