Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Việc này không quá 15 giây, bạn đợi chút nhé!
Ga lớn, có nhiều chuyến đón trả khách mỗi ngày
26 km
28 km
33 km
37 km
39 km
2 km
24 km
44 km
14 km
6 km
19 km
26 km
2 km
38 km
67 km
Ga lớn, có nhiều chuyến đón trả khách mỗi ngày
26 km
28 km
33 km
37 km
39 km
2 km
24 km
44 km
14 km
6 km
19 km
26 km
2 km
38 km
67 km
Ngày đi
CN, 25/10/2026
+ Thêm ngày về
1 Hành khách
1
0
0
0
0
Đặt vé khứ hồi, giảm đến 10% vé chiều về
Người lớn
Trẻ em
Người cao tuổi
Sinh viên
Đoàn viên Công Đoàn
Đối tác bán vé chính thức
Vé điện tử chính thứcXác nhận ngay sau khi thanh toán
Không phí ẩnHiển thị tổng giá trước khi thanh toán
Đổi & trả véChính sách rõ ràng trước khi đặt
Hỗ trợ tận tìnhTrước, trong & sau chuyến đi
Vexere là đối tác bán vé chính thức của Đường sắt Việt Nam (DSVN), cho phép đặt vé tàu hỏa trực tuyến và nhận vé điện tử ngay sau khi thanh toán. Hoạt động từ năm 2013, Vexere đã phục vụ hơn 10 triệu hành khách, ứng dụng được đánh giá 4,8/5 sao từ hơn 21.000 lượt. Giá vé hiển thị trọn gói, không phí ẩn, chính sách đổi trả vé công khai trước khi đặt. Hành khách có thể thanh toán dễ dàng bằng tất cả hình thức thanh toán phổ biến với nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Tết Đinh Mùi 2027 rơi vào thứ Bảy, 06/02/2027. Cao điểm vé tàu Tết thường hết chỗ giường nằm chỉ sau vài ngày mở bán, đặc biệt chặng Sài Gòn - Hà Nội, Sài Gòn - Đà Nẵng, Sài Gòn - Quy Nhơn. Vexere là đại lý chính thức của Đường sắt Việt Nam - đặt vé Tết đúng giá niêm yết DSVN, vé điện tử gửi ngay, không cần ra ga.
Lịch mở bán từng chặng do Đường sắt Việt Nam công bố, cập nhật liên tục tại trang vé tàu Tết.
Giá vé tàu hỏa trên Vexere hiện từ 81.000đ đến 993.000đ/chiều cho một người lớn, tùy chặng và hạng chỗ (cập nhật tháng 10/2026). Chặng ngắn rẻ nhất là Đà Nẵng – Huế từ 81.000đ và Hà Nội – Ninh Bình từ 93.000đ, còn chặng Bắc – Nam Sài Gòn – Hà Nội từ 993.000đ. Bảng giá vé tàu lửa dưới đây là mức giá thấp nhất của từng chặng, lấy trực tiếp từ hệ thống bán vé Vexere.
Giá giường nằm thường cao hơn ngồi mềm khá nhiều. Ví dụ chặng Sài Gòn – Nha Trang: ngồi mềm từ 265.000đ, giường nằm khoang 6 từ 485.000đ. Chọn tab Từ Sài Gòn, Đến Sài Gòn, Miền Trung, Miền Bắc hoặc Tàu 5 sao, rồi nhấn "Đặt vé" để xem lịch tàu và giá theo ngày đi.
Tàu hỏa 5 sao là thế hệ toa cao cấp mới của Đường sắt Việt Nam, được ví như "khách sạn di động" với nội thất hiện đại, cách âm và chống rung tốt. Mỗi toa có giường nệm êm, điều hòa tự động, cổng sạc USB tại từng chỗ và khu vệ sinh sạch theo tiêu chuẩn hàng không. Trên Vexere, bạn có thể đặt vé tàu 5 sao cho các chặng như Hà Nội đi Đà Nẵng (tàu JSE17), Hà Nội đi Lào Cai (Sapa) và Sài Gòn đi Nha Trang.






Nguồn: dữ liệu giá vé trên nền tảng Vexere, mức giá tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, đối tượng và vị trí chỗ.
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 25k
Đơn hàng tối thiểu 700k
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 1 triệu
Giảm 25k
Đơn hàng tối thiểu 3 triệu
Giảm 50k
Đơn hàng tối thiểu 5 triệu
Giảm 25%, tối đa 25k
Đơn hàng tối thiểu 600k
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Giảm 25k
Đơn hàng tối thiểu 3 triệu
Giảm 50k
Đơn hàng tối thiểu 5 triệu
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Có 2 kênh chính thức để mua vé tàu online: website và ứng dụng của Đường sắt Việt Nam (dsvn.vn), hoặc các đại lý chính thức của DSVN như Vexere. Khi đặt vé tàu trên Vexere, bạn nhận vé điện tử đúng giá niêm yết DSVN ngay sau khi thanh toán và có thể đổi hoặc trả vé online theo quy định của Đường sắt Việt Nam.
Vexere tự động áp dụng các mức giảm giá theo đối tượng của DSVN (người cao tuổi giảm 15%, sinh viên giảm 10%, trẻ em từ đủ 6 đến đủ 10 tuổi giảm 25%) và cộng dồn thêm ưu đãi riêng của Vexere: khách mới giảm đến 25%, đặt vé khứ hồi giảm đến 10% vé chiều về. Khi mua vé tàu online, không nên mua qua các trang hoặc nhóm mạng xã hội không rõ nguồn: vé tàu ghi họ tên và số giấy tờ tùy thân của hành khách, nên vé sang tay không khớp thông tin có thể bị từ chối khi lên tàu.

Đại lý chính thức của Đường sắt Việt Nam, vé tàu online đúng giá niêm yết, minh bạch.

Hỗ trợ thanh toán qua ví điện tử (MoMo, ZaloPay), thẻ ATM nội địa và Visa/Mastercard.

Ưu đãi DSVN cộng dồn mã giảm Vexere và ưu đãi đối tác áp dụng ngay khi thanh toán.

Hỗ trợ 24/7 qua tổng đài và Zalo, đổi trả vé tàu online theo quy định từ DSVN.
Tàu SE của Đường sắt Việt Nam có 4 hạng chỗ: ghế mềm điều hòa, giường nằm khoang 6, giường nằm khoang 4 và giường VIP khoang 2. Giá vé từ 77.000đ cho ghế mềm chặng Đà Nẵng đi Huế. Vexere bán đủ 4 hạng chỗ và cho hành khách chọn đúng ghế, đúng giường trên sơ đồ toa. Ba hạng giường nằm được so sánh chi tiết tại trang giá vé tàu hỏa giường nằm.
Rẻ nhất
Giá vé từ77.000đ
Hợp với: chặng ban ngày dưới 8 tiếng, đi một mình, ít hành lý.
Xem giá ghế mềm
Giường nằm
Giá vé từ355.000đ
Hợp với: đi tàu đêm muốn tiết kiệm, nhóm bạn, người trẻ.
Xem giá khoang 6
Giường nằm
Giá vé từ487.000đ
Hợp với: cặp đôi, gia đình 3 đến 4 người, đi công tác chặng dài.
Xem giá khoang 4
VIP
Giá vé từ2.244.000đ
Hợp với: cặp đôi cần khoang riêng trên chặng Bắc Nam.
Xem giá VIP khoang 2| Tiêu chí | Ghế mềm | Khoang 6 | Khoang 4 | VIP khoang 2 |
|---|---|---|---|---|
| Số chỗ | Ghế ngồi | 6 giường, 3 tầng | 4 giường, 2 tầng | 2 giường |
| Giá vé từ | 77.000đ | 355.000đ | 487.000đ | 2.244.000đ |
| Độ riêng tư | Thấp, toa chung | Trung bình | Khá, khoang 4 người | Cao nhất, khoang riêng |
| Hợp chặng | Ban ngày, dưới 8 tiếng | Qua đêm, tiết kiệm | Chặng dài, đi nhóm | Bắc Nam, cần riêng tư |
Giá vé từ là mức thấp nhất Vexere khảo sát trên hệ thống bán vé tháng 10/2026, thay đổi theo mác tàu, ngày đi và tầng giường.
Giường nằm khoang 6 là hạng tiết kiệm nhất, mỗi khoang có 6 giường (3 tầng), trang bị đệm, điều hòa và chăn gối sạch. Phù hợp nhóm bạn hoặc gia đình đông người muốn tối ưu chi phí. Bạn đặt vé tàu hỏa giường nằm khoang 6 trên Vexere cho mọi chặng Bắc Nam.
Giường nằm khoang 4 có 4 giường mỗi khoang, rộng và yên tĩnh hơn khoang 6, có đèn đọc sách và ổ cắm điện cho từng giường. Đây là hạng vé tàu hỏa giường nằm được khách du lịch và người đi công tác chọn nhiều nhất.
Giường nằm VIP khoang 2 chỉ có 2 giường mỗi khoang, có trên tàu SE1, SE2, SE19 và SE22. Giá một giường VIP gấp đôi giường tầng 1 khoang 4 trên cùng chuyến, phù hợp cặp đôi cần khoang riêng trên chặng Bắc Nam.
Trước chuyến đi dài, đọc thêm kinh nghiệm đi tàu hỏa giường nằm để chọn giường và chuẩn bị hành lý.
Ngoài tàu Thống Nhất chạy tuyến Bắc Nam, Vexere bán vé 4 đoàn tàu du lịch của Đường sắt Việt Nam. Ở miền Bắc có tàu Hà Nội 5 Cửa Ô, tàu 2 tầng đi Đền Đô và về trong nửa ngày, giá vé từ 550.000đ, và tàu Hoa Phượng Đỏ chạy Hà Nội đi Hải Phòng, giá vé từ 120.000đ. Ở miền Trung có tàu Di sản Huế Đà Nẵng qua đèo Hải Vân, giá vé từ 234.000đ, và tàu Di sản Huế Phong Nha nối Cố đô Huế với Phong Nha Kẻ Bàng, giá vé từ 252.000đ. Cả 4 tàu đều đặt online trên Vexere và lên tàu bằng mã QR.
Ga Hà Nội đi Đền Đô và về, khoảng 3,5 giờ
Từ 550.000đ
Hà Nội đi Hải Phòng, khoảng 2 giờ 25 phút
Từ 120.000đ
Huế đi Đà Nẵng, khoảng 3 giờ, 4 chuyến mỗi ngày
Từ 234.000đ
Huế đi ga Thọ Lộc (Phong Nha), khoảng 4 giờ 40 phút
Từ 252.000đ
Giá vé tàu du lịch do Đường sắt Việt Nam quy định, cập nhật tháng 10/2026. Giá hiển thị trên Vexere đã gồm thuế và phí.
Mua vé tàu online (đặt vé tàu hỏa trực tuyến) trên Vexere gồm 4 bước: tìm chuyến, chọn chuyến và chỗ, nhập thông tin hành khách, thanh toán và nhận vé. Bạn có thể đặt trên website hoặc app Vexere; vé điện tử kèm mã QR được gửi ngay sau khi thanh toán.
Chọn ga đi, ga đến, ngày đi và số hành khách theo đối tượng (người lớn, trẻ em, người cao tuổi, sinh viên) để tự áp giảm giá DSVN.
So sánh giờ chạy, mác tàu, giá từng hạng (ngồi mềm, giường nằm khoang 6, khoang 4) rồi chọn chỗ trên sơ đồ toa.
Họ tên và số CCCD/VNeID, hộ chiếu (hoặc giấy khai sinh với trẻ em) phải khớp 100% với giấy tờ gốc mang theo khi lên tàu.
Thanh toán trong 30 phút để hoàn tất mua vé tàu, qua MoMo, ZaloPay, thẻ ATM hoặc Visa/Mastercard; vé điện tử kèm mã QR gửi qua email/SMS/Zalo.
Vé tàu đặt trên Vexere là vé điện tử có mã QR, bạn không cần in vé giấy và có thể đổi hoặc trả vé online trước giờ tàu chạy. Trả vé trước giờ tàu chạy từ 24 giờ trở lên mất phí 10% giá vé, đổi vé trước 24 giờ mất 20.000đ/vé. Mỗi hành khách được mang 20 kg hành lý xách tay miễn cước.
Mỗi kiện tối đa 80 × 50 × 40 cm. Vali 20 inch và 24 inch mang lên toa thoải mái, vali từ 32 inch thường phải ký gửi.
Xem quy định hành lý tàu hỏa ›Khi tàu dự kiến đến chậm từ 3 giờ trở lên so với giờ ghi trên vé, Đường sắt Việt Nam cho trả vé không mất phí hoặc đổi sang chuyến khác.
Xem cách đổi, trả vé miễn phí ›Theo quy định đổi, trả vé và hành lý của Đường sắt Việt Nam năm 2026. Tuyến Hà Nội đi Hải Phòng có phí đổi vé 10.000đ/vé. Mức phí có thể thay đổi theo quy định hiện hành.
Khi đặt vé tàu hỏa trên Vexere, bạn chọn đối tượng hành khách ngay ở ô Hành khách của khung tìm vé, và giá vé hiển thị đã trừ sẵn mức giảm của Đường sắt Việt Nam: trẻ em từ đủ 6 đến đủ 10 tuổi giảm 25%, người cao tuổi từ 60 tuổi giảm 15%, sinh viên giảm 10%, đoàn viên Công đoàn giảm 5%. Trẻ em dưới 6 tuổi đi cùng người lớn và ngồi chung chỗ được miễn vé. Mã ưu đãi của Vexere được cộng thêm vào mức giảm đối tượng ở bước thanh toán.
Trẻ em
Giảm 25%Dưới 6 tuổi: miễn vé
Trẻ có quốc tịch Việt Nam từ đủ 6 đến đủ 10 tuổi. Mỗi người lớn kèm 1 trẻ dưới 6 tuổi ngồi chung chỗ không mất vé.
Mang theo: giấy khai sinh hoặc giấy tờ có ngày sinh của trẻ
Xem điều kiện vé tàu trẻ em ›Người cao tuổi
Giảm 15%
Công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, áp dụng cho mọi loại chỗ ngồi và giường nằm.
Mang theo: CCCD hoặc VNeID
Xem điều kiện vé tàu người cao tuổi ›Sinh viên
Giảm 10%
Sinh viên, học viên trường nghề, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện. Không áp dụng cho học viên sau đại học.
Mang theo: thẻ sinh viên còn hiệu lực và CCCD
Xem điều kiện vé tàu sinh viên ›Đoàn viên Công đoàn
Giảm 5%
Đoàn viên Công đoàn Việt Nam có thẻ đoàn viên hợp lệ.
Mang theo: thẻ đoàn viên Công đoàn và CCCD
Xem các đối tượng được giảm giá ›Giảm thêm 25%
Mã dành cho khách lần đầu đặt vé tàu trên Vexere, cộng dồn với mức giảm trẻ em, người cao tuổi, sinh viên. Mức giảm tối đa và đơn tối thiểu theo điều kiện từng mã.
Giảm đến 50.000đ
Mã đặt vé tàu nhóm từ 2 vé trở lên, phù hợp khi bố mẹ đặt kèm vé trẻ em hoặc vé cho ông bà. Mức giảm tăng theo giá trị đơn và số vé.
Người có công với cách mạng, người khuyết tật nặng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng được Đường sắt Việt Nam giảm từ 30% đến 90% theo Nghị định 16/2026/NĐ-CP. Điều kiện và giấy tờ của từng nhóm xem tại bài đối tượng được miễn, giảm giá vé tàu hỏa 2026.
Theo Công ty CP Vận tải Đường sắt, lịch tàu Tết Đinh Mùi 2027 tuyến Hà Nội – TP.HCM áp dụng từ 23/01/2027 đến 25/02/2027, mỗi chiều chạy 23 tàu: 14 tàu Thống Nhất mác SE, 2 tàu TN và các tàu khu vực Sài Gòn – Nha Trang (SNT), Sài Gòn – Phan Thiết (SPT), Hà Nội – Vinh (NA), Huế – Quảng Bình (HQ), Huế – Đà Nẵng (HĐ).
Bạn tra giờ tàu, so sánh mác tàu và mua vé tàu Đường sắt Việt Nam dịp Tết ngay trên Vexere.
Nguồn lịch trình: Bảng giờ tàu Tết Đinh Mùi 2027 của Công ty CP Vận tải Đường sắt (tuyến Hà Nội – TP.HCM, áp dụng 23/01/2027 – 25/02/2027). Giờ tàu có thể thay đổi, vui lòng kiểm tra lại khi đặt vé.
| Tên ga | SE2 | SE4 | SE6 | SE8 | SE10 | SE12 | SE24 | TN4 | TN6 | SE14 | SE16 | SE18 | SE20 | SE22 | SE26 | SE30 | SNT2 | SNT12 | SPT2 | NA2 | HQ2 | HĐ2 | HĐ4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sài Gòn | 20:35 | 19:20 | 08:40 | 06:00 | 13:10 | 19:50 | 07:55 | 09:40 | 13:50 | 09:00 | 21:55 | – | – | 10:25 | 10:55 | 17:55 | 21:20 | 22:25 | 06:40 | – | – | – | – |
| Dĩ An | 21:06 | 19:53 | 09:11 | 06:31 | 13:41 | 20:21 | 08:27 | 10:11 | 14:21 | 09:31 | 22:26 | – | – | 10:56 | 11:26 | 18:26 | 21:51 | 22:56 | 07:12 | – | – | – | – |
| Biên Hòa | 21:23 | 20:09 | 09:28 | 06:48 | 13:58 | 20:38 | 08:44 | 10:28 | 14:38 | 09:48 | 22:43 | – | – | 11:13 | 11:43 | 18:43 | 22:08 | 23:13 | 07:29 | – | – | – | – |
| Long Khánh | – | 21:10 | – | 07:50 | 15:13 | 21:40 | – | 11:30 | 15:43 | 10:50 | 23:45 | – | – | 12:15 | 12:45 | 19:45 | – | – | 08:43 | – | – | – | – |
| Suối Kiết | – | – | – | – | 16:31 | – | 10:32 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 09:34 | – | – | – | – |
| Bình Thuận | 00:04+1 | 22:58 | 12:10 | 09:38 | 17:42 | – | 11:37 | 13:42 | 18:11 | 12:38 | – | – | – | 14:30 | 15:16 | 21:33 | – | – | 10:38 | – | – | – | – |
| Phan Thiết | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 10:50 | – | – | – | – |
| Sông Mao | – | – | – | – | 18:48 | – | – | – | – | – | – | – | – | 15:43 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Tháp Chàm | – | – | 14:30 | 11:56 | 20:07 | – | 14:50 | 16:09 | – | 15:22 | 04:26+1 | – | – | 17:02 | – | – | 03:49+1 | 05:44+1 | – | – | – | – | – |
| Ngã Ba | – | – | – | – | 21:12 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nha Trang | 03:52+1 | 02:49+1 | 16:09 | 13:49 | 22:17 | 04:24+1 | 16:32 | 18:11 | 23:10 | 17:17 | 06:06+1 | – | – | 18:52 | 20:02 | 02:08+1 | 05:25+1 | 07:20+1 | – | – | – | – | – |
| Ninh Hòa | – | – | – | – | 23:02 | – | 17:48 | – | – | – | 06:52+1 | – | – | 19:38 | 21:11 | 02:54+1 | – | – | – | – | – | – | – |
| Giã | – | – | – | – | – | – | 18:19 | – | – | – | – | – | – | 20:21 | – | 03:25+1 | – | – | – | – | – | – | – |
| Tuy Hòa | 05:58+1 | 04:54+1 | 18:13 | 15:56 | – | 06:37+1 | 19:42 | 20:58 | – | 20:17 | 08:42+1 | – | – | 21:44 | 22:45 | 04:27+1 | – | – | – | – | – | – | – |
| La Hai | – | – | – | – | – | – | 20:41 | 22:02 | – | – | – | – | – | 22:35 | – | 06:23+1 | – | – | – | – | – | – | – |
| Diêu Trì | 07:50+1 | 06:46+1 | 20:13 | 17:50 | 02:13+1 | 08:53+1 | 21:49 | 23:10 | 03:25+1 | 22:18 | 10:34+1 | – | – | 23:43 | 00:36+1 | 08:28+1 | – | – | – | – | – | – | – |
| Quy Nhơn | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 08:55+1 | – | – | – | – | – | – | – |
| Bồng Sơn | – | – | – | – | 03:49+1 | – | 23:04 | – | – | – | 12:03+1 | – | – | 00:59+1 | 01:55+1 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Đức Phổ | – | – | – | – | 05:10+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | 01:55+1 | 03:12+1 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Quảng Ngãi | 10:33+1 | 09:29+1 | 22:56 | 20:44 | 05:59+1 | 12:14+1 | 00:39+1 | 02:08+1 | 07:06+1 | 01:07+1 | 13:46+1 | – | – | 02:59+1 | 04:30+1 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Núi Thành | – | – | – | – | 06:42+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | 03:57+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Tam Kỳ | 11:39+1 | 10:35+1 | – | 21:52 | 07:15+1 | – | – | 03:46+1 | 08:15+1 | – | – | – | – | 04:28+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Trà Kiệu | – | – | – | – | 07:56+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | 05:10+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Đà Nẵng | 13:15+1 | 12:09+1 | 01:37+1 | 23:35 | 09:20+1 | 15:14+1 | 03:36+1 | 05:19+1 | 10:08+1 | 04:07+1 | 16:32+1 | 19:20 | 17:55 | 06:00+1 | – | – | – | – | – | – | – | 06:45 | 14:00 |
| Lăng Cô | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 08:24 | 15:27 |
| Huế | 15:50+1 | 14:57+1 | 04:12+1 | 02:11+1 | 13:03+1 | 17:49+1 | 06:23+1 | 08:41+1 | 14:02+1 | 07:17+1 | 19:37+1 | 22:29 | 20:44 | – | – | – | – | – | – | – | 07:00 | 10:50 | 17:00 |
| Đông Hà | 17:07+1 | 16:13+1 | 05:45+1 | 03:26+1 | 14:18+1 | 19:14+1 | 07:46+1 | 10:29+1 | 15:17+1 | 09:37+1 | 21:26+1 | 23:48 | 22:08 | – | – | – | – | – | – | – | 09:00 | – | – |
| Mỹ Trạch | – | – | – | – | 15:29+1 | – | – | – | – | 10:37+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 10:10 | – | – |
| Mỹ Đức | – | – | – | 04:41+1 | – | – | – | – | – | 10:59+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Đồng Hới | 19:16+1 | 18:14+1 | 07:57+1 | 05:34+1 | 16:28+1 | 21:38+1 | 10:08+1 | 12:21+1 | 17:29+1 | 11:43+1 | 23:41+1 | 02:00+1 | 00:00+1 | – | – | – | – | – | – | – | 11:12 | – | – |
| Thọ Lộc | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 11:40 | – | – |
| Minh Lệ | – | – | – | 06:29+1 | 17:26+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Đồng Lê | 20:54+1 | – | 09:35+1 | 07:25+1 | 18:22+1 | – | – | 14:44+1 | 20:03+1 | 13:34+1 | 02:16+2 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Hương Phố | – | 20:51+1 | 10:39+1 | 08:29+1 | 19:26+1 | – | – | 16:29+1 | 21:16+1 | 14:48+1 | 05:06+2 | 06:22+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Yên Trung | – | 21:48+1 | 11:40+1 | 09:28+1 | 20:46+1 | – | – | 17:43+1 | 23:01+1 | 16:27+1 | 06:05+2 | 07:19+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Vinh | 23:17+1 | 22:18+1 | 12:11+1 | 09:59+1 | 21:17+1 | 02:07+2 | 14:38+1 | 18:14+1 | 23:32+1 | 17:25+1 | 06:30+2 | 07:50+1 | 04:59+1 | – | – | – | – | – | – | 21:50 | – | – | – |
| Chợ Sy | – | – | – | 10:43+1 | 22:01+1 | 03:29+2 | 15:22+1 | 19:14+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 22:34 | – | – | – |
| Minh Khôi | – | – | 14:51+1 | – | 23:32+1 | 04:50+2 | 16:45+1 | 20:48+1 | 03:10+2 | – | – | 09:48+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Thanh Hóa | 02:12+2 | 01:40+2 | 15:17+1 | 12:44+1 | 23:59+1 | 05:16+2 | 17:11+1 | 21:14+1 | 03:38+2 | – | – | 10:24+1 | 07:16+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Bỉm Sơn | – | – | 16:15+1 | 13:22+1 | – | 05:54+2 | – | – | 04:19+2 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Ninh Bình | 03:19+2 | 02:47+2 | 16:51+1 | 13:58+1 | – | 06:30+2 | 18:18+1 | 23:28+1 | 04:59+2 | – | – | 12:12+1 | 08:36+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nam Định | 03:56+2 | 03:25+2 | 17:29+1 | 14:37+1 | 01:59+2 | 07:08+2 | 18:56+1 | 00:39+2 | 05:41+2 | – | – | 13:01+1 | 09:14+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Phủ Lý | 04:33+2 | 04:02+2 | 18:06+1 | 15:16+1 | 02:37+2 | 07:57+2 | 19:33+1 | 01:17+2 | 06:23+2 | – | – | 13:54+1 | 10:22+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Hà Nội | 05:40+2 | 05:10+2 | 19:12+1 | 16:20+1 | 03:45+2 | 09:40+2 | 21:10+1 | 02:25+2 | 08:30+2 | – | – | 15:00+1 | 11:35+1 | – | – | – | – | – | – | 04:25+1 | – | – | – |
| Tên ga | SE1 | SE3 | SE5 | SE7 | SE9 | SE11 | SE23 | TN3 | TN5 | SE13 | SE15 | SE17 | SE19 | NA1 | SE21 | SE25 | SE29 | SNT1 | SNT11 | SPT1 | HQ1 | HĐ1 | HĐ3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 21:45 | 19:20 | 08:00 | 06:20 | 12:50 | 20:00 | 08:45 | 10:25 | 14:00 | – | – | 20:15 | 19:45 | 22:30 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Phủ Lý | 22:49 | 20:25 | 09:05 | 07:25 | 13:56 | 21:05 | 09:50 | 11:30 | 15:18 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nam Định | 23:25 | 21:01 | 09:41 | 08:01 | 14:35 | 21:41 | 10:26 | 12:06 | 15:54 | – | – | 22:00 | 21:20 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Ninh Bình | 00:00+1 | 21:38 | 10:18 | 08:38 | 15:11 | 22:18 | 11:03 | 12:43 | 16:31 | – | – | 22:37 | 21:56 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Bỉm Sơn | – | – | 10:53 | 09:12 | 15:44 | – | – | 13:20 | 17:14 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Thanh Hóa | 01:06+1 | 22:44 | 11:31 | 09:50 | 16:21 | 23:24 | 12:09 | 13:57 | 18:03 | – | – | 23:57 | 23:02 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Minh Khôi | – | – | 11:57 | – | 16:47 | – | 12:44 | 14:22 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Chợ Sy | – | – | 13:17 | 11:29 | 18:08 | – | – | 16:08 | – | – | – | – | – | 04:45+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Vinh | 03:22+1 | 01:04+1 | 14:03 | 12:15 | 18:55 | 02:12+1 | 14:41 | 16:55 | 20:22 | 21:40 | 09:20 | 02:42+1 | 01:31+1 | 05:40+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Yên Trung | – | – | 14:29 | 12:41 | 19:21 | 02:38+1 | 15:06 | 17:21 | 20:48 | 22:17 | 09:58 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Hương Phố | 04:38+1 | – | 15:28 | 13:38 | 20:18 | – | 16:01 | 18:18 | 22:15 | 23:24 | 11:05 | 04:05+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Đồng Lê | – | – | 16:32 | 14:42 | 22:02 | – | – | 19:51 | – | – | 12:12 | 05:09+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Minh Lệ | – | – | – | 15:38 | – | – | – | – | – | – | 13:09 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Thọ Lộc | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 13:55 | – | – |
| Đồng Hới | 07:22+1 | 04:59+1 | 18:20 | 16:36 | 23:51 | 06:23+1 | 19:06 | 21:48 | 01:40+1 | 02:10+1 | 14:07 | 07:05+1 | 05:24+1 | – | – | – | – | – | – | – | 14:37 | – | – |
| Mỹ Đức | – | – | – | 17:11 | – | – | – | – | – | – | 14:42 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Mỹ Trạch | – | – | – | – | – | – | 19:54 | – | – | – | 15:02 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 15:27 | – | – |
| Đông Hà | 09:02+1 | 06:39+1 | 20:03 | 18:23 | – | 08:20+1 | 20:53 | 23:50 | 03:28+1 | 03:59+1 | 16:15 | 09:35+1 | 07:13+1 | – | – | – | – | – | – | – | 17:05 | – | – |
| Huế | 10:19+1 | 07:56+1 | 21:21 | 19:40 | 03:06+1 | 09:37+1 | 22:26 | 01:06+1 | 04:49+1 | 05:16+1 | 17:46 | 11:03+1 | 08:44+1 | – | – | – | – | – | – | – | 18:40 | 06:40 | 14:20 |
| Lăng Cô | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 08:27 | 16:30 |
| Đà Nẵng | 13:05+1 | 10:43+1 | 00:30+1 | 22:25 | 06:30+1 | 13:24+1 | 01:24+1 | 05:06+1 | 08:14+1 | 08:45+1 | 20:43 | 15:08+1 | 11:15+1 | – | 07:40 | – | – | – | – | – | – | 10:05 | 18:10 |
| Trà Kiệu | – | – | – | – | 07:17+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 08:26 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Tam Kỳ | 14:27+1 | 12:32+1 | – | 23:59 | 08:13+1 | 15:03+1 | – | 06:35+1 | 09:46+1 | 10:37+1 | – | – | – | – | 09:07 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Núi Thành | – | – | – | – | 08:45+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 09:39 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Quảng Ngãi | 15:38+1 | 13:43+1 | 03:02+1 | 01:10+1 | 09:32+1 | 16:14+1 | 03:57+1 | 08:14+1 | 11:36+1 | 12:11+1 | 23:42 | – | – | – | 10:36 | 07:30 | – | – | – | – | – | – | – |
| Đức Phổ | – | – | – | – | 10:30+1 | – | – | – | 12:33+1 | – | – | – | – | – | 11:25 | 08:17 | – | – | – | – | – | – | – |
| Bồng Sơn | – | – | – | – | 11:22+1 | – | – | – | 13:29+1 | – | – | – | – | – | 12:36 | 09:34 | – | – | – | – | – | – | – |
| Quy Nhơn | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 12:45 | – | – | – | – | – | – |
| Diêu Trì | 18:31+1 | 16:38+1 | 05:57+1 | 04:05+1 | 12:48+1 | 19:23+1 | 06:56+1 | 11:57+1 | 14:57+1 | 15:18+1 | 03:18+1 | – | – | – | 14:04 | 11:15 | 13:25 | – | – | – | – | – | – |
| La Hai | – | – | – | – | – | – | 08:13+1 | – | – | – | 04:18+1 | – | – | – | 15:04 | – | 14:25 | – | – | – | – | – | – |
| Tuy Hòa | 20:19+1 | 18:48+1 | 08:04+1 | 06:00+1 | 14:31+1 | 21:46+1 | 09:19+1 | 13:41+1 | 17:01+1 | 17:19+1 | 05:31+1 | – | – | – | 15:58 | 12:59 | 15:16 | – | – | – | – | – | – |
| Giã | – | – | – | – | 15:42+1 | – | 10:22+1 | – | – | – | 07:30+1 | – | – | – | 17:16 | – | 16:29 | – | – | – | – | – | – |
| Ninh Hòa | – | – | – | – | 16:13+1 | – | 10:53+1 | – | – | – | 08:01+1 | – | – | – | 17:50 | 14:33 | 17:21 | – | – | – | – | – | – |
| Nha Trang | 22:23+1 | 20:50+1 | 10:08+1 | 08:03+1 | 17:23+1 | 00:14+2 | 11:37+1 | 16:25+1 | 20:14+1 | 21:30+1 | 08:45+1 | – | – | – | 19:10 | 15:17 | 18:05 | 19:55 | 07:25 | – | – | – | – |
| Ngã Ba | – | – | – | – | 18:40+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Tháp Chàm | – | 22:27+1 | 11:54+1 | 09:40+1 | 19:29+1 | 02:18+2 | 13:30+1 | 18:40+1 | – | 23:20+1 | 10:23+1 | – | – | – | 21:03 | – | 20:06 | 21:42 | 09:00 | – | – | – | – |
| Sông Mao | – | – | – | – | 21:01+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 22:21 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Phan Thiết | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 13:10 | – | – | – |
| Bình Thuận | 02:33+2 | 02:02+2 | 14:27+1 | 12:41+1 | 22:19+1 | 04:50+2 | 16:24+1 | 21:30+1 | – | – | 13:45+1 | – | – | – | 00:01+1 | 20:48 | – | – | – | 13:26 | – | – | – |
| Suối Kiết | – | – | – | – | – | – | 17:26+1 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 14:52 | – | – | – |
| Long Khánh | – | – | – | 14:29+1 | 01:42+2 | 06:37+2 | 18:18+1 | – | 04:47+2 | 05:40+2 | 16:44+1 | – | – | – | 02:41+1 | – | 02:12+1 | – | – | 15:45 | – | – | – |
| Biên Hòa | 05:15+2 | 04:49+2 | 17:14+1 | 15:54+1 | 02:47+2 | 08:05+2 | 19:36+1 | 02:15+2 | 05:52+2 | 06:50+2 | 17:48+1 | – | – | – | 03:46+1 | 01:35+1 | 03:17+1 | 04:16+1 | 15:31 | 16:50 | – | – | – |
| Dĩ An | 05:32+2 | 05:06+2 | 17:31+1 | 16:12+1 | 03:05+2 | 08:25+2 | 19:55+1 | 02:33+2 | 06:09+2 | 07:10+2 | 18:05+1 | – | – | – | 04:03+1 | 01:53+1 | 03:35+1 | 04:33+1 | 15:49 | 17:07 | – | – | – |
| Sài Gòn | 06:20+2 | 05:40+2 | 18:16+1 | 16:50+1 | 03:40+2 | 09:20+2 | 20:56+1 | 03:10+2 | 07:00+2 | 07:45+2 | 18:50+1 | – | – | – | 04:40+1 | 02:30+1 | 04:10+1 | 05:10+1 | 16:25 | 17:40 | – | – | – |
Chọn ga bạn quan tâm để xem lịch trình chi tiết, giá vé và đặt vé nhanh trên Vexere.
Mạng lưới đường sắt Việt Nam có tổng chiều dài khai thác khoảng 3.143 km, với trục chính là tuyến Thống Nhất Bắc – Nam dài 1.726 km nối Hà Nội đến TP.HCM. Bản đồ dưới đây thể hiện các tuyến tàu chính: Bắc – Nam, Hà Nội đi Hải Phòng, Hà Nội đi Sapa (Lào Cai), cùng các ga lớn tại Đà Nẵng, Huế, Nha Trang và Phan Thiết. Bạn tra cứu lộ trình, chọn điểm đến và mua vé tàu lửa cho mọi tuyến ngay trên Vexere. Xem đầy đủ danh sách các nhà ga tàu hỏa để chọn ga gần bạn nhất.
Địa chỉ và các tuyến tàu xuất phát từ 3 ga lớn nhất Việt Nam.
Số 120 Lê Duẩn, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hà Nội. Ga đầu mối phía Bắc, mang dấu ấn kiến trúc Pháp, là điểm xuất phát của tàu Thống Nhất đi Sài Gòn và các tàu đi Vinh, Hải Phòng, Lào Cai (Sapa).
Tìm vé từ Hà Nội
Số 791 Hải Phòng, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng. Một trong những ga lớn nhất miền Trung, điểm đầu của các tàu Đà Nẵng – Huế (HĐ) và là cửa ngõ đến Hội An, Mỹ Sơn, Cố đô Huế.
Tìm vé từ Đà Nẵng
Số 1 Nguyễn Thông, phường Nhiêu Lộc, TP.HCM. Ga lớn nhất phía Nam, điểm cuối tuyến Thống Nhất và là nơi xuất phát các tàu đi Phan Thiết (SPT), Nha Trang (SNT), Quy Nhơn, Đà Nẵng.
Tìm vé từ Sài GònTrẻ em từ đủ 6 tuổi phải mua vé tàu. Trẻ dưới 6 tuổi được miễn vé khi đi cùng người lớn và dùng chung chỗ; trẻ có quốc tịch Việt Nam từ đủ 6 tuổi đến đủ 10 tuổi được giảm 25% giá vé.
















