Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Bạn chờ trong giây lát nhé
Tàu Ninh Bình Quảng Bình hiện có 40 chuyến mỗi ngày (mác tàu SE7, SE5, SE9), khởi hành sớm nhất lúc 07:04 và muộn nhất lúc 14:04, thời gian di chuyển trung bình 7 tiếng 9 phút. Tàu Ninh Bình Quảng Bình xuất phát từ 4 ga (Ga Ninh Bình, Ga Nam Định, Ga Phủ Lý, Ga Bỉm Sơn) và đến 5 ga (Ga Đồng Hới, Ga Đồng Lê, Ga Minh Lệ, Ga Mỹ Đức, Ga Mỹ Trạch). Giá vé rẻ nhất từ 233.000đ/vé, trung bình khoảng 703.000đ/vé tùy ga đi, ga đến, hạng ghế và loại tàu. Vexere hiển thị lịch chạy và giá vé của tất cả các ga trong cùng một lần tìm.
Giá vé tàu Ninh Bình Quảng Bình từ 233.000đ/vé, trung bình khoảng 703.000đ/vé tùy ga đến, loại tàu và hạng ghế. Hạng Ngồi mềm là hạng có giá vé thấp nhất trên chặng Ninh Bình Quảng Bình. Theo dữ liệu Vexere, giá vé tàu Ninh Bình Quảng Bình thường tăng khoảng 20% đến 40% vào dịp lễ Tết và cuối tuần so với ngày thường.
Giá vé tàu Ninh Bình Quảng Bình theo từng ga đến:
Theo dữ liệu Vexere, đặt vé tàu Ninh Bình Quảng Bình trước 15 đến 30 ngày thường có giá tốt hơn 15% đến 25% so với đặt gần ngày đi.
Bảng giá vé tàu Ga Ninh Bình Ga Đồng Hới theo thời gian thực
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 6 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9, SE1, SE3, SE19), giá từ 325.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 16:15 Ga Đồng Hới | SE7 | 325.000đ Ngồi mềm | |
10:16 Ga Ninh Bình | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 359.000đ Ngồi mềm | |
15:17 Ga Ninh Bình | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 423.000đ Ngồi mềm | |
00:03 Ga Ninh Bình | 07:21 Ga Đồng Hới | SE1 | 484.000đ Ngồi mềm | |
21:36 Ga Ninh Bình | 04:45 Ga Đồng Hới | SE3 | 510.000đ Ngồi mềm | |
21:57 Ga Ninh Bình | 05:16 Ga Đồng Hới | SE19 | 1.154.000đ Giường khoang 4 |
Xem tất cả chuyến (6)
Bảng giá vé tàu Ga Ninh Bình Ga Đồng Lê theo thời gian thực
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9), giá từ 257.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 14:36 Ga Đồng Lê | SE7 | 257.000đ Ngồi mềm | |
10:16 Ga Ninh Bình | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 285.000đ Ngồi mềm | |
15:17 Ga Ninh Bình | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 292.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (3)
Bảng giá vé tàu Ga Ninh Bình Ga Minh Lệ theo thời gian thực
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 324.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
10:16 Ga Ninh Bình | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 324.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Ninh Bình Ga Mỹ Đức theo thời gian thực
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Mỹ Đức →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 16:59 Ga Mỹ Đức | SE7 | 349.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Ninh Bình Ga Mỹ Trạch theo thời gian thực
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 360.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Mỹ Trạch →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 17:19 Ga Mỹ Trạch | SE7 | 360.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Nam Định Ga Đồng Hới theo thời gian thực
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 6 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9, SE1, SE3, SE19), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 16:15 Ga Đồng Hới | SE7 | 349.000đ Ngồi mềm | |
09:40 Ga Nam Định | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 384.000đ Ngồi mềm | |
14:41 Ga Nam Định | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 440.000đ Ngồi mềm | |
23:26 Ga Nam Định | 07:21 Ga Đồng Hới | SE1 | 518.000đ Ngồi mềm | |
21:00 Ga Nam Định | 04:45 Ga Đồng Hới | SE3 | 545.000đ Ngồi mềm | |
21:20 Ga Nam Định | 05:16 Ga Đồng Hới | SE19 | 1.150.000đ Giường khoang 4 |
Xem tất cả chuyến (6)
Bảng giá vé tàu Ga Nam Định Ga Đồng Lê theo thời gian thực
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9), giá từ 281.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 14:36 Ga Đồng Lê | SE7 | 281.000đ Ngồi mềm | |
09:40 Ga Nam Định | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 309.000đ Ngồi mềm | |
14:41 Ga Nam Định | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 330.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (3)
Bảng giá vé tàu Ga Nam Định Ga Minh Lệ theo thời gian thực
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
09:40 Ga Nam Định | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 349.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Nam Định Ga Mỹ Đức theo thời gian thực
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 371.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Mỹ Đức →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 16:59 Ga Mỹ Đức | SE7 | 371.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Nam Định Ga Mỹ Trạch theo thời gian thực
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 383.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Mỹ Trạch →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 17:19 Ga Mỹ Trạch | SE7 | 383.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Phủ Lý Ga Đồng Hới theo thời gian thực
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 5 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9, SE1, SE3), giá từ 372.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 16:15 Ga Đồng Hới | SE7 | 372.000đ Ngồi mềm | |
09:04 Ga Phủ Lý | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 410.000đ Ngồi mềm | |
14:04 Ga Phủ Lý | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 466.000đ Ngồi mềm | |
22:50 Ga Phủ Lý | 07:21 Ga Đồng Hới | SE1 | 554.000đ Ngồi mềm | |
20:24 Ga Phủ Lý | 04:45 Ga Đồng Hới | SE3 | 583.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (5)
Bảng giá vé tàu Ga Phủ Lý Ga Đồng Lê theo thời gian thực
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9), giá từ 304.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 14:36 Ga Đồng Lê | SE7 | 304.000đ Ngồi mềm | |
09:04 Ga Phủ Lý | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 334.000đ Ngồi mềm | |
14:04 Ga Phủ Lý | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 364.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (3)
Bảng giá vé tàu Ga Phủ Lý Ga Minh Lệ theo thời gian thực
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
09:04 Ga Phủ Lý | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 376.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Phủ Lý Ga Mỹ Đức theo thời gian thực
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Mỹ Đức →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 16:59 Ga Mỹ Đức | SE7 | 376.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Phủ Lý Ga Mỹ Trạch theo thời gian thực
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 387.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Mỹ Trạch →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 17:19 Ga Mỹ Trạch | SE7 | 387.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Bỉm Sơn Ga Đồng Hới theo thời gian thực
Tàu từ Ga Bỉm Sơn đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 2 chuyến/ngày (tàu SE5, SE9), giá từ 334.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Bỉm Sơn đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
10:50 Ga Bỉm Sơn | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 334.000đ Ngồi mềm | |
15:50 Ga Bỉm Sơn | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 358.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (2)
Bảng giá vé tàu Ga Bỉm Sơn Ga Đồng Lê theo thời gian thực
Tàu từ Ga Bỉm Sơn đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 2 chuyến/ngày (tàu SE5, SE9), giá từ 261.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Bỉm Sơn đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
10:50 Ga Bỉm Sơn | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 261.000đ Ngồi mềm | |
15:50 Ga Bỉm Sơn | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 268.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (2)
Bảng giá vé tàu Ga Bỉm Sơn Ga Minh Lệ theo thời gian thực
Tàu từ Ga Bỉm Sơn đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 300.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Bỉm Sơn đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
10:50 Ga Bỉm Sơn | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 300.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Bỉm Sơn Ga Mỹ Đức theo thời gian thực
Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) tại Thôn Mỹ Đức, Xã Sơn Thủy, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Xem vị trí Ga Mỹ Đức trên bản đồ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - - |
Xem tất cả chuyến (0)
Bảng giá vé tàu Ga Bỉm Sơn Ga Mỹ Trạch theo thời gian thực
Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) tại Xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Xem vị trí Ga Mỹ Trạch trên bản đồ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - - |
Xem tất cả chuyến (0)
Ngày 29/10/2026, tàu Ninh Bình Quảng Bình có 40 chuyến đến 5 ga (mác tàu SE7, SE5, SE9). Chuyến sớm nhất khởi hành lúc 07:04 và chuyến muộn nhất khởi hành lúc 14:04. Số chuyến tàu Ninh Bình Quảng Bình theo từng ga đến:
Bảng giờ tàu Ga Ninh Bình Ga Đồng Hới ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 6 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9, SE1, SE3, SE19), giá từ 325.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 16:15 Ga Đồng Hới | SE7 | 325.000đ | 7h59p | |
10:16 Ga Ninh Bình | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 359.000đ | 7h43p | |
15:17 Ga Ninh Bình | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 423.000đ | 8h28p | |
00:03 Ga Ninh Bình | 07:21 Ga Đồng Hới | SE1 | 484.000đ | 7h18p | |
21:36 Ga Ninh Bình | 04:45 Ga Đồng Hới | SE3 | 510.000đ | 7h9p | |
21:57 Ga Ninh Bình | 05:16 Ga Đồng Hới | SE19 | 1.154.000đ | 7h19p |
Bảng giờ tàu Ga Ninh Bình Ga Đồng Lê ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9), giá từ 257.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 14:36 Ga Đồng Lê | SE7 | 257.000đ | 6h20p | |
10:16 Ga Ninh Bình | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 285.000đ | 5h57p | |
15:17 Ga Ninh Bình | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 292.000đ | 6h36p |
Bảng giờ tàu Ga Ninh Bình Ga Minh Lệ ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 324.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
10:16 Ga Ninh Bình | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 324.000đ | 6h55p |
Bảng giờ tàu Ga Ninh Bình Ga Mỹ Đức ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Mỹ Đức →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 16:59 Ga Mỹ Đức | SE7 | 349.000đ | 8h43p |
Bảng giờ tàu Ga Ninh Bình Ga Mỹ Trạch ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Ninh Bình đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 360.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Ninh Bình đi Ga Mỹ Trạch →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
08:16 Ga Ninh Bình | 17:19 Ga Mỹ Trạch | SE7 | 360.000đ | 9h3p |
Bảng giờ tàu Ga Nam Định Ga Đồng Hới ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 6 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9, SE1, SE3, SE19), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 16:15 Ga Đồng Hới | SE7 | 349.000đ | 8h35p | |
09:40 Ga Nam Định | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 384.000đ | 8h19p | |
14:41 Ga Nam Định | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 440.000đ | 9h4p | |
23:26 Ga Nam Định | 07:21 Ga Đồng Hới | SE1 | 518.000đ | 7h55p | |
21:00 Ga Nam Định | 04:45 Ga Đồng Hới | SE3 | 545.000đ | 7h45p | |
21:20 Ga Nam Định | 05:16 Ga Đồng Hới | SE19 | 1.150.000đ | 7h56p |
Bảng giờ tàu Ga Nam Định Ga Đồng Lê ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9), giá từ 281.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 14:36 Ga Đồng Lê | SE7 | 281.000đ | 6h56p | |
09:40 Ga Nam Định | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 309.000đ | 6h33p | |
14:41 Ga Nam Định | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 330.000đ | 7h12p |
Bảng giờ tàu Ga Nam Định Ga Minh Lệ ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
09:40 Ga Nam Định | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 349.000đ | 7h31p |
Bảng giờ tàu Ga Nam Định Ga Mỹ Đức ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 371.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Mỹ Đức →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 16:59 Ga Mỹ Đức | SE7 | 371.000đ | 9h19p |
Bảng giờ tàu Ga Nam Định Ga Mỹ Trạch ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Nam Định đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 383.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Nam Định đi Ga Mỹ Trạch →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:40 Ga Nam Định | 17:19 Ga Mỹ Trạch | SE7 | 383.000đ | 9h39p |
Bảng giờ tàu Ga Phủ Lý Ga Đồng Hới ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 5 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9, SE1, SE3), giá từ 372.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 16:15 Ga Đồng Hới | SE7 | 372.000đ | 9h11p | |
09:04 Ga Phủ Lý | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 410.000đ | 8h55p | |
14:04 Ga Phủ Lý | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 466.000đ | 9h41p | |
22:50 Ga Phủ Lý | 07:21 Ga Đồng Hới | SE1 | 554.000đ | 8h31p | |
20:24 Ga Phủ Lý | 04:45 Ga Đồng Hới | SE3 | 583.000đ | 8h21p |
Bảng giờ tàu Ga Phủ Lý Ga Đồng Lê ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE7, SE5, SE9), giá từ 304.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 14:36 Ga Đồng Lê | SE7 | 304.000đ | 7h32p | |
09:04 Ga Phủ Lý | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 334.000đ | 7h9p | |
14:04 Ga Phủ Lý | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 364.000đ | 7h49p |
Bảng giờ tàu Ga Phủ Lý Ga Minh Lệ ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
09:04 Ga Phủ Lý | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 376.000đ | 8h7p |
Bảng giờ tàu Ga Phủ Lý Ga Mỹ Đức ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Mỹ Đức →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 16:59 Ga Mỹ Đức | SE7 | 376.000đ | 9h55p |
Bảng giờ tàu Ga Phủ Lý Ga Mỹ Trạch ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Phủ Lý đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE7), giá từ 387.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Phủ Lý đi Ga Mỹ Trạch →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:04 Ga Phủ Lý | 17:19 Ga Mỹ Trạch | SE7 | 387.000đ | 10h15p |
Bảng giờ tàu Ga Bỉm Sơn Ga Đồng Hới ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Bỉm Sơn đến Ga Đồng Hới (ngay trung tâm) có 2 chuyến/ngày (tàu SE5, SE9), giá từ 334.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Bỉm Sơn đi Ga Đồng Hới →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
10:50 Ga Bỉm Sơn | 17:59 Ga Đồng Hới | SE5 | 334.000đ | 7h9p | |
15:50 Ga Bỉm Sơn | 23:45 Ga Đồng Hới | SE9 | 358.000đ | 7h55p |
Bảng giờ tàu Ga Bỉm Sơn Ga Đồng Lê ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Bỉm Sơn đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 2 chuyến/ngày (tàu SE5, SE9), giá từ 261.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Bỉm Sơn đi Ga Đồng Lê →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
10:50 Ga Bỉm Sơn | 16:13 Ga Đồng Lê | SE5 | 261.000đ | 5h23p | |
15:50 Ga Bỉm Sơn | 21:53 Ga Đồng Lê | SE9 | 268.000đ | 6h3p |
Bảng giờ tàu Ga Bỉm Sơn Ga Minh Lệ ngày 29/10/2026
Tàu từ Ga Bỉm Sơn đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE5), giá từ 300.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Bỉm Sơn đi Ga Minh Lệ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
10:50 Ga Bỉm Sơn | 17:11 Ga Minh Lệ | SE5 | 300.000đ | 6h21p |
Bảng giờ tàu Ga Bỉm Sơn Ga Mỹ Đức ngày 29/10/2026
Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) tại Thôn Mỹ Đức, Xã Sơn Thủy, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Xem vị trí Ga Mỹ Đức trên bản đồ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - - |
Bảng giờ tàu Ga Bỉm Sơn Ga Mỹ Trạch ngày 29/10/2026
Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) tại Xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Xem vị trí Ga Mỹ Trạch trên bản đồ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - - |
Tàu Ninh Bình Quảng Bình mất trung bình 7 tiếng 9 phút cho quãng đường khoảng 509 km.
Thời gian đi tàu Ninh Bình Quảng Bình theo từng ga đến:
Tham khảo thêm bảng giá và lịch chạy vé tàu hỏa các tuyến trên Vexere để so sánh với những chặng khác.
Đặt chiều về: Vé tàu hỏa từ Quảng Bình đi Ninh Bình
Vexere hiển thị đầy đủ từng loại còn trống theo từng chuyến, giúp bạn so sánh và chọn đúng hạng phù hợp với hành trình 7 tiếng 9 phút.



Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 25k
Đơn hàng tối thiểu 700k
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 1 triệu
Giảm 25k
Đơn hàng tối thiểu 3 triệu
Giảm 50k
Đơn hàng tối thiểu 5 triệu
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 25k
Đơn hàng tối thiểu 600k
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Giảm 25k
Đơn hàng tối thiểu 3 triệu
Giảm 50k
Đơn hàng tối thiểu 5 triệu
Vào dịp Tết Nguyên đán, nhu cầu đi tàu chặng Ninh Bình đi Quảng Bình tăng cao, vé các ngày cao điểm (26 đến 28 tháng Chạp) thường hết sớm và có giá cao hơn ngày thường. Trên Vexere, bạn có thể kiểm tra tình trạng còn chỗ theo thời gian thực và đặt vé tàu Tết chặng Ninh Bình đi Quảng Bình ngay khi Đường sắt Việt Nam mở bán. Để chắc chỗ và có giá tốt, bạn nên đặt sớm, cân nhắc đi lệch ngày cao điểm và theo dõi lịch nghỉ Tết để sắp xếp hành trình phù hợp.
Lịch mở bán vé tàu Tết Đinh Mùi 2027 (Đường sắt Việt Nam)
Lưu ý: mỗi lần đặt mua tối đa 10 vé/chiều. Trước giờ mở bán, hãy chuẩn bị sẵn CCCD, thông tin hành khách, ngày đi, ga đi, ga đến, mác tàu và loại chỗ để đặt vé nhanh hơn.
Xem chi tiết giá vé, lịch chạy tàu, lịch mở bán và ưu đãi vé Tết tại vé tàu Tết 2027.
Tàu Ninh Bình Quảng Bình hiện có 40 chuyến mỗi ngày (mác tàu SE7, SE5, SE9), khởi hành sớm nhất lúc 07:04 và muộn nhất lúc 14:04, thời gian di chuyển trung bình 7 tiếng 9 phút. Tàu Ninh Bình Quảng Bình xuất phát từ 4 ga (Ga Ninh Bình, Ga Nam Định, Ga Phủ Lý, Ga Bỉm Sơn) và đến 5 ga (Ga Đồng Hới, Ga Đồng Lê, Ga Minh Lệ, Ga Mỹ Đức, Ga Mỹ Trạch). Giá vé rẻ nhất từ 233.000đ/vé, trung bình khoảng 703.000đ/vé tùy ga đi, ga đến, hạng ghế và loại tàu. Vexere hiển thị lịch chạy và giá vé của tất cả các ga trong cùng một lần tìm.
Giá vé tàu Ninh Bình Quảng Bình từ 233.000đ/vé, trung bình khoảng 703.000đ/vé tùy ga đến, loại tàu và hạng chỗ. Hạng Ngồi mềm là hạng có giá vé thấp nhất trên chặng này. Giá vé thường tăng khoảng 20% đến 40% vào dịp lễ Tết và cuối tuần so với ngày thường.
Vé tàu Ninh Bình đi Ga Đồng Hới có giá từ 325.000đ. Vé tàu Ninh Bình đi Ga Đồng Lê có giá từ 257.000đ. Vé tàu Ninh Bình đi Ga Minh Lệ có giá từ 300.000đ. Vé tàu Ninh Bình đi Ga Mỹ Đức có giá từ 349.000đ. Vé tàu Ninh Bình đi Ga Mỹ Trạch có giá từ 360.000đ.
Theo dữ liệu Vexere, đặt vé tàu Ninh Bình Quảng Bình trước 15 đến 30 ngày thường có giá tốt hơn 15% đến 25% so với đặt gần ngày đi.
Lịch tàu Ninh Bình Quảng Bình ngày 29/10/2026 có 40 chuyến đến 5 ga, chuyến sớm nhất khởi hành lúc 07:04 và chuyến muộn nhất lúc 14:04. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Đồng Hới có 19 chuyến, giá vé từ 325.000đ. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Đồng Lê (cách trung tâm ~98km) có 11 chuyến, giá vé từ 257.000đ. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Minh Lệ (cách trung tâm ~45km) có 4 chuyến, giá vé từ 300.000đ. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Mỹ Đức (cách trung tâm ~37km) có 3 chuyến, giá vé từ 349.000đ. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Mỹ Trạch (cách trung tâm ~52km) có 3 chuyến, giá vé từ 360.000đ.
Thời gian di chuyển tàu Ninh Bình Quảng Bình trung bình 7 tiếng 9 phút cho quãng đường khoảng 509 km. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Đồng Hới mất khoảng 7 tiếng 9 phút – 9 tiếng 41 phút. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Đồng Lê mất khoảng 5 tiếng 23 phút – 7 tiếng 49 phút. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Minh Lệ mất khoảng 6 tiếng 21 phút – 8 tiếng 7 phút. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Mỹ Đức mất khoảng 8 tiếng 43 phút – 9 tiếng 55 phút. Tàu từ Ninh Bình đến Ga Mỹ Trạch mất khoảng 9 tiếng 3 phút – 10 tiếng 15 phút. Tham khảo thêm bảng giá và lịch chạy vé tàu hỏa các tuyến trên Vexere để so sánh với những chặng khác.