Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Bạn chờ trong giây lát nhé
Tàu Quảng Bình Ninh Bình hiện có 36 chuyến mỗi ngày (mác tàu SE10, SE6, SE2, SE8, SE20, SE4), khởi hành sớm nhất lúc 05:34 và muộn nhất lúc 23:54, thời gian di chuyển trung bình 6 tiếng 57 phút. Tàu Quảng Bình Ninh Bình xuất phát từ 5 ga (Ga Đồng Hới, Ga Đồng Lê, Ga Minh Lệ, Ga Mỹ Đức, Ga Mỹ Trạch) và đến 4 ga (Ga Ninh Bình, Ga Nam Định, Ga Phủ Lý, Ga Bỉm Sơn). Giá vé rẻ nhất từ 257.000đ/vé, trung bình khoảng 590.000đ/vé tùy ga đi, ga đến, hạng ghế và loại tàu. Vexere hiển thị lịch chạy và giá vé của tất cả các ga trong cùng một lần tìm.
Giá vé tàu Quảng Bình Ninh Bình từ 257.000đ/vé, trung bình khoảng 590.000đ/vé tùy ga đến, loại tàu và hạng ghế. Hạng Ngồi mềm là hạng có giá vé thấp nhất trên chặng Quảng Bình Ninh Bình. Theo dữ liệu Vexere, giá vé tàu Quảng Bình Ninh Bình thường tăng khoảng 20% đến 40% vào dịp lễ Tết và cuối tuần so với ngày thường.
Giá vé tàu Quảng Bình Ninh Bình theo từng ga đến:
Theo dữ liệu Vexere, đặt vé tàu Quảng Bình Ninh Bình trước 15 đến 30 ngày thường có giá tốt hơn 15% đến 25% so với đặt gần ngày đi.
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Hới Ga Ninh Bình theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 5 chuyến/ngày (tàu SE8, SE4, SE2, SE6, SE20), giá từ 325.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
05:34 Ga Đồng Hới | 13:56 Ga Ninh Bình | SE8 | 325.000đ Ngồi mềm | |
18:18 Ga Đồng Hới | 02:11 Ga Ninh Bình | SE4 | 348.000đ Ngồi mềm | |
19:08 Ga Đồng Hới | 03:21 Ga Ninh Bình | SE2 | 348.000đ Ngồi mềm | |
08:25 Ga Đồng Hới | 16:52 Ga Ninh Bình | SE6 | 359.000đ Ngồi mềm | |
23:54 Ga Đồng Hới | 07:59 Ga Ninh Bình | SE20 | 458.000đ Giường khoang 4 |
Xem tất cả chuyến (5)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Hới Ga Nam Định theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 6 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE4, SE2, SE6, SE20), giá từ 321.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Nam Định →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
15:30 Ga Đồng Hới | 01:54 Ga Nam Định | SE10 | 321.000đ Ngồi mềm | |
05:34 Ga Đồng Hới | 14:34 Ga Nam Định | SE8 | 349.000đ Ngồi mềm | |
18:18 Ga Đồng Hới | 02:49 Ga Nam Định | SE4 | 371.000đ Ngồi mềm | |
19:08 Ga Đồng Hới | 03:59 Ga Nam Định | SE2 | 371.000đ Ngồi mềm | |
08:25 Ga Đồng Hới | 17:30 Ga Nam Định | SE6 | 384.000đ Ngồi mềm | |
23:54 Ga Đồng Hới | 08:53 Ga Nam Định | SE20 | 495.000đ Giường khoang 4 |
Xem tất cả chuyến (6)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Hới Ga Phủ Lý theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 6 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE4, SE2, SE6, SE20), giá từ 343.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
15:30 Ga Đồng Hới | 02:32 Ga Phủ Lý | SE10 | 343.000đ Ngồi mềm | |
05:34 Ga Đồng Hới | 15:14 Ga Phủ Lý | SE8 | 372.000đ Ngồi mềm | |
18:18 Ga Đồng Hới | 03:28 Ga Phủ Lý | SE4 | 397.000đ Ngồi mềm | |
19:08 Ga Đồng Hới | 04:36 Ga Phủ Lý | SE2 | 397.000đ Ngồi mềm | |
08:25 Ga Đồng Hới | 18:08 Ga Phủ Lý | SE6 | 410.000đ Ngồi mềm | |
23:54 Ga Đồng Hới | 10:04 Ga Phủ Lý | SE20 | 528.000đ Giường khoang 4 |
Xem tất cả chuyến (6)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Hới Ga Bỉm Sơn theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 334.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Bỉm Sơn →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
08:25 Ga Đồng Hới | 16:16 Ga Bỉm Sơn | SE6 | 334.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Lê Ga Ninh Bình theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Lê đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 2 chuyến/ngày (tàu SE8, SE2), giá từ 257.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Lê đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:37 Ga Đồng Lê | 13:56 Ga Ninh Bình | SE8 | 257.000đ Ngồi mềm | |
20:47 Ga Đồng Lê | 03:21 Ga Ninh Bình | SE2 | 274.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (2)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Lê Ga Nam Định theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Lê đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE2), giá từ 257.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Lê đi Ga Nam Định →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
17:37 Ga Đồng Lê | 01:54 Ga Nam Định | SE10 | 257.000đ Ngồi mềm | |
07:37 Ga Đồng Lê | 14:34 Ga Nam Định | SE8 | 281.000đ Ngồi mềm | |
20:47 Ga Đồng Lê | 03:59 Ga Nam Định | SE2 | 299.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (3)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Lê Ga Phủ Lý theo thời gian thực
Tàu từ Ga Đồng Lê đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE2), giá từ 281.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Lê đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
17:37 Ga Đồng Lê | 02:32 Ga Phủ Lý | SE10 | 281.000đ Ngồi mềm | |
07:37 Ga Đồng Lê | 15:14 Ga Phủ Lý | SE8 | 304.000đ Ngồi mềm | |
20:47 Ga Đồng Lê | 04:36 Ga Phủ Lý | SE2 | 324.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (3)
Bảng giá vé tàu Ga Đồng Lê Ga Bỉm Sơn theo thời gian thực
Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) tại Khu phố 10, Bà Triệu, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá.
Xem vị trí Ga Bỉm Sơn trên bản đồ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - - |
Xem tất cả chuyến (0)
Bảng giá vé tàu Ga Minh Lệ Ga Ninh Bình theo thời gian thực
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 324.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 16:52 Ga Ninh Bình | SE6 | 324.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Minh Lệ Ga Nam Định theo thời gian thực
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Nam Định →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 17:30 Ga Nam Định | SE6 | 349.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Minh Lệ Ga Phủ Lý theo thời gian thực
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 18:08 Ga Phủ Lý | SE6 | 376.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Minh Lệ Ga Bỉm Sơn theo thời gian thực
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 300.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Bỉm Sơn →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 16:16 Ga Bỉm Sơn | SE6 | 300.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Đức Ga Ninh Bình theo thời gian thực
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 385.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 16:52 Ga Ninh Bình | SE6 | 385.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Đức Ga Nam Định theo thời gian thực
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 409.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Nam Định →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 17:30 Ga Nam Định | SE6 | 409.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Đức Ga Phủ Lý theo thời gian thực
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 415.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 18:08 Ga Phủ Lý | SE6 | 415.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Đức Ga Bỉm Sơn theo thời gian thực
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 361.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Bỉm Sơn →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 16:16 Ga Bỉm Sơn | SE6 | 361.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Trạch Ga Ninh Bình theo thời gian thực
Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) tại Số 1 Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám, Nam Bình, Thành phố Ninh Bình.
Xem vị trí Ga Ninh Bình trên bản đồ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - - |
Xem tất cả chuyến (0)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Trạch Ga Nam Định theo thời gian thực
Tàu từ Ga Mỹ Trạch đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE10), giá từ 352.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Trạch đi Ga Nam Định →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
14:30 Ga Mỹ Trạch | 01:54 Ga Nam Định | SE10 | 352.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Trạch Ga Phủ Lý theo thời gian thực
Tàu từ Ga Mỹ Trạch đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE10), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Trạch đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
14:30 Ga Mỹ Trạch | 02:32 Ga Phủ Lý | SE10 | 376.000đ Ngồi mềm |
Xem tất cả chuyến (1)
Bảng giá vé tàu Ga Mỹ Trạch Ga Bỉm Sơn theo thời gian thực
Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) tại Khu phố 10, Bà Triệu, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá.
Xem vị trí Ga Bỉm Sơn trên bản đồ →Dữ liệu giá vé từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | |
|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - - |
Xem tất cả chuyến (0)
Ngày 28/10/2026, tàu Quảng Bình Ninh Bình có 36 chuyến đến 4 ga (mác tàu SE10, SE6, SE2, SE8, SE20, SE4). Chuyến sớm nhất khởi hành lúc 05:34 và chuyến muộn nhất khởi hành lúc 23:54. Số chuyến tàu Quảng Bình Ninh Bình theo từng ga đến:
Bảng giờ tàu Ga Đồng Hới Ga Ninh Bình ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 5 chuyến/ngày (tàu SE8, SE4, SE2, SE6, SE20), giá từ 325.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
05:34 Ga Đồng Hới | 13:56 Ga Ninh Bình | SE8 | 325.000đ | 8h22p | |
18:18 Ga Đồng Hới | 02:11 Ga Ninh Bình | SE4 | 348.000đ | 7h53p | |
19:08 Ga Đồng Hới | 03:21 Ga Ninh Bình | SE2 | 348.000đ | 8h13p | |
08:25 Ga Đồng Hới | 16:52 Ga Ninh Bình | SE6 | 359.000đ | 8h27p | |
23:54 Ga Đồng Hới | 07:59 Ga Ninh Bình | SE20 | 458.000đ | 8h5p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Hới Ga Nam Định ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 6 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE4, SE2, SE6, SE20), giá từ 321.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Nam Định →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
15:30 Ga Đồng Hới | 01:54 Ga Nam Định | SE10 | 321.000đ | 10h24p | |
05:34 Ga Đồng Hới | 14:34 Ga Nam Định | SE8 | 349.000đ | 9h | |
18:18 Ga Đồng Hới | 02:49 Ga Nam Định | SE4 | 371.000đ | 8h31p | |
19:08 Ga Đồng Hới | 03:59 Ga Nam Định | SE2 | 371.000đ | 8h51p | |
08:25 Ga Đồng Hới | 17:30 Ga Nam Định | SE6 | 384.000đ | 9h5p | |
23:54 Ga Đồng Hới | 08:53 Ga Nam Định | SE20 | 495.000đ | 8h59p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Hới Ga Phủ Lý ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 6 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE4, SE2, SE6, SE20), giá từ 343.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
15:30 Ga Đồng Hới | 02:32 Ga Phủ Lý | SE10 | 343.000đ | 11h2p | |
05:34 Ga Đồng Hới | 15:14 Ga Phủ Lý | SE8 | 372.000đ | 9h40p | |
18:18 Ga Đồng Hới | 03:28 Ga Phủ Lý | SE4 | 397.000đ | 9h10p | |
19:08 Ga Đồng Hới | 04:36 Ga Phủ Lý | SE2 | 397.000đ | 9h28p | |
08:25 Ga Đồng Hới | 18:08 Ga Phủ Lý | SE6 | 410.000đ | 9h43p | |
23:54 Ga Đồng Hới | 10:04 Ga Phủ Lý | SE20 | 528.000đ | 10h10p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Hới Ga Bỉm Sơn ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Hới đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 334.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Hới đi Ga Bỉm Sơn →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
08:25 Ga Đồng Hới | 16:16 Ga Bỉm Sơn | SE6 | 334.000đ | 7h51p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Lê Ga Ninh Bình ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Lê đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 2 chuyến/ngày (tàu SE8, SE2), giá từ 257.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Lê đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:37 Ga Đồng Lê | 13:56 Ga Ninh Bình | SE8 | 257.000đ | 6h19p | |
20:47 Ga Đồng Lê | 03:21 Ga Ninh Bình | SE2 | 274.000đ | 6h34p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Lê Ga Nam Định ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Lê đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE2), giá từ 257.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Lê đi Ga Nam Định →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
17:37 Ga Đồng Lê | 01:54 Ga Nam Định | SE10 | 257.000đ | 8h17p | |
07:37 Ga Đồng Lê | 14:34 Ga Nam Định | SE8 | 281.000đ | 6h57p | |
20:47 Ga Đồng Lê | 03:59 Ga Nam Định | SE2 | 299.000đ | 7h12p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Lê Ga Phủ Lý ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Đồng Lê đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 3 chuyến/ngày (tàu SE10, SE8, SE2), giá từ 281.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Đồng Lê đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
17:37 Ga Đồng Lê | 02:32 Ga Phủ Lý | SE10 | 281.000đ | 8h55p | |
07:37 Ga Đồng Lê | 15:14 Ga Phủ Lý | SE8 | 304.000đ | 7h37p | |
20:47 Ga Đồng Lê | 04:36 Ga Phủ Lý | SE2 | 324.000đ | 7h49p |
Bảng giờ tàu Ga Đồng Lê Ga Bỉm Sơn ngày 28/10/2026
Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) tại Khu phố 10, Bà Triệu, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá.
Xem vị trí Ga Bỉm Sơn trên bản đồ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - - |
Bảng giờ tàu Ga Minh Lệ Ga Ninh Bình ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 324.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 16:52 Ga Ninh Bình | SE6 | 324.000đ | 7h38p |
Bảng giờ tàu Ga Minh Lệ Ga Nam Định ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 349.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Nam Định →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 17:30 Ga Nam Định | SE6 | 349.000đ | 8h16p |
Bảng giờ tàu Ga Minh Lệ Ga Phủ Lý ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 18:08 Ga Phủ Lý | SE6 | 376.000đ | 8h54p |
Bảng giờ tàu Ga Minh Lệ Ga Bỉm Sơn ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Minh Lệ đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 300.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Minh Lệ đi Ga Bỉm Sơn →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
09:14 Ga Minh Lệ | 16:16 Ga Bỉm Sơn | SE6 | 300.000đ | 7h2p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Đức Ga Ninh Bình ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 385.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Ninh Bình →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 16:52 Ga Ninh Bình | SE6 | 385.000đ | 9h23p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Đức Ga Nam Định ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 409.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Nam Định →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 17:30 Ga Nam Định | SE6 | 409.000đ | 10h1p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Đức Ga Phủ Lý ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 415.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 18:08 Ga Phủ Lý | SE6 | 415.000đ | 10h39p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Đức Ga Bỉm Sơn ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Mỹ Đức đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE6), giá từ 361.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Đức đi Ga Bỉm Sơn →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
07:29 Ga Mỹ Đức | 16:16 Ga Bỉm Sơn | SE6 | 361.000đ | 8h47p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Trạch Ga Ninh Bình ngày 28/10/2026
Ga Ninh Bình (ngay trung tâm) tại Số 1 Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám, Nam Bình, Thành phố Ninh Bình.
Xem vị trí Ga Ninh Bình trên bản đồ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - - |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Trạch Ga Nam Định ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Mỹ Trạch đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE10), giá từ 352.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Trạch đi Ga Nam Định →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
14:30 Ga Mỹ Trạch | 01:54 Ga Nam Định | SE10 | 352.000đ | 11h24p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Trạch Ga Phủ Lý ngày 28/10/2026
Tàu từ Ga Mỹ Trạch đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 1 chuyến/ngày (tàu SE10), giá từ 376.000đ.
Xem chi tiết lịch và giá chuyến Ga Mỹ Trạch đi Ga Phủ Lý →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
14:30 Ga Mỹ Trạch | 02:32 Ga Phủ Lý | SE10 | 376.000đ | 12h2p |
Bảng giờ tàu Ga Mỹ Trạch Ga Bỉm Sơn ngày 28/10/2026
Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) tại Khu phố 10, Bà Triệu, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá.
Xem vị trí Ga Bỉm Sơn trên bản đồ →Dữ liệu lịch tàu từ Đường sắt Việt Nam (DSVN), cập nhật theo thời gian thực trên Vexere
| Giờ đi | Giờ đến | Mã tàu | Giá vé | Di chuyển | |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - - |
Tàu Quảng Bình Ninh Bình mất trung bình 6 tiếng 57 phút cho quãng đường khoảng 478 km.
Thời gian đi tàu Quảng Bình Ninh Bình theo từng ga đến:
Tham khảo thêm bảng giá và lịch chạy vé tàu hỏa các tuyến trên Vexere để so sánh với những chặng khác.
Đặt chiều về: Vé tàu hỏa từ Ninh Bình đi Quảng Bình
Vexere hiển thị đầy đủ từng loại còn trống theo từng chuyến, giúp bạn so sánh và chọn đúng hạng phù hợp với hành trình 6 tiếng 57 phút.



Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 25k
Đơn hàng tối thiểu 700k
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 1 triệu
Giảm 25k
Đơn hàng tối thiểu 3 triệu
Giảm 50k
Đơn hàng tối thiểu 5 triệu
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 50k
Đơn hàng không giới hạn số lượng vé
Giảm 25%, tối đa 25k
Đơn hàng tối thiểu 600k
Giảm 10k
Đơn hàng tối thiểu 900k
Giảm 25k
Đơn hàng tối thiểu 3 triệu
Giảm 50k
Đơn hàng tối thiểu 5 triệu
Vào dịp Tết Nguyên đán, nhu cầu đi tàu chặng Quảng Bình đi Ninh Bình tăng cao, vé các ngày cao điểm (26 đến 28 tháng Chạp) thường hết sớm và có giá cao hơn ngày thường. Trên Vexere, bạn có thể kiểm tra tình trạng còn chỗ theo thời gian thực và đặt vé tàu Tết chặng Quảng Bình đi Ninh Bình ngay khi Đường sắt Việt Nam mở bán. Để chắc chỗ và có giá tốt, bạn nên đặt sớm, cân nhắc đi lệch ngày cao điểm và theo dõi lịch nghỉ Tết để sắp xếp hành trình phù hợp.
Lịch mở bán vé tàu Tết Đinh Mùi 2027 (Đường sắt Việt Nam)
Lưu ý: mỗi lần đặt mua tối đa 10 vé/chiều. Trước giờ mở bán, hãy chuẩn bị sẵn CCCD, thông tin hành khách, ngày đi, ga đi, ga đến, mác tàu và loại chỗ để đặt vé nhanh hơn.
Xem chi tiết giá vé, lịch chạy tàu, lịch mở bán và ưu đãi vé Tết tại vé tàu Tết 2027.
Tàu Quảng Bình Ninh Bình hiện có 36 chuyến mỗi ngày (mác tàu SE10, SE6, SE2, SE8, SE20, SE4), khởi hành sớm nhất lúc 05:34 và muộn nhất lúc 23:54, thời gian di chuyển trung bình 6 tiếng 57 phút. Tàu Quảng Bình Ninh Bình xuất phát từ 5 ga (Ga Đồng Hới, Ga Đồng Lê, Ga Minh Lệ, Ga Mỹ Đức, Ga Mỹ Trạch) và đến 4 ga (Ga Ninh Bình, Ga Nam Định, Ga Phủ Lý, Ga Bỉm Sơn). Giá vé rẻ nhất từ 257.000đ/vé, trung bình khoảng 590.000đ/vé tùy ga đi, ga đến, hạng ghế và loại tàu. Vexere hiển thị lịch chạy và giá vé của tất cả các ga trong cùng một lần tìm.
Giá vé tàu Quảng Bình Ninh Bình từ 257.000đ/vé, trung bình khoảng 590.000đ/vé tùy ga đến, loại tàu và hạng chỗ. Hạng Ngồi mềm là hạng có giá vé thấp nhất trên chặng này. Giá vé thường tăng khoảng 20% đến 40% vào dịp lễ Tết và cuối tuần so với ngày thường.
Vé tàu Quảng Bình đi Ga Ninh Bình có giá từ 257.000đ. Vé tàu Quảng Bình đi Ga Nam Định có giá từ 257.000đ. Vé tàu Quảng Bình đi Ga Phủ Lý có giá từ 281.000đ. Vé tàu Quảng Bình đi Ga Bỉm Sơn có giá từ 300.000đ.
Theo dữ liệu Vexere, đặt vé tàu Quảng Bình Ninh Bình trước 15 đến 30 ngày thường có giá tốt hơn 15% đến 25% so với đặt gần ngày đi.
Lịch tàu Quảng Bình Ninh Bình ngày 28/10/2026 có 36 chuyến đến 4 ga, chuyến sớm nhất khởi hành lúc 05:34 và chuyến muộn nhất lúc 23:54. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Ninh Bình có 9 chuyến, giá vé từ 257.000đ. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Nam Định (cách trung tâm ~36km) có 12 chuyến, giá vé từ 257.000đ. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Phủ Lý (cách trung tâm ~43km) có 12 chuyến, giá vé từ 281.000đ. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Bỉm Sơn (cách trung tâm ~29km) có 3 chuyến, giá vé từ 300.000đ.
Thời gian di chuyển tàu Quảng Bình Ninh Bình trung bình 6 tiếng 57 phút cho quãng đường khoảng 478 km. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Ninh Bình mất khoảng 6 tiếng 19 phút – 9 tiếng 23 phút. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Nam Định mất khoảng 6 tiếng 57 phút – 11 tiếng 24 phút. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Phủ Lý mất khoảng 7 tiếng 37 phút – 12 tiếng 2 phút. Tàu từ Quảng Bình đến Ga Bỉm Sơn mất khoảng 7 tiếng 2 phút – 8 tiếng 47 phút. Tham khảo thêm bảng giá và lịch chạy vé tàu hỏa các tuyến trên Vexere để so sánh với những chặng khác.